LỜI NÓI ĐẦU

Quyển Kho Tàng Pháp Học này đã được soạn thảo từ nhiều năm trước nhưng chưa được in ấn vì còn nhiều khuyết điểm cần phải sửa chữa và bổ sung. Lần này thấy đã tương đối hoàn chỉnh nên chúng tôi cho xuất bản và giới thiệu đến quý độc giả.

Mục đích soạn thảo quyển sách này nhằm làm tài liệu nghiên cứu Phật học, nhất là làm cẩm nang cho các vị giảng sư pháp sư khi cần tìm đề tài thuyết giảng có thể dùng sách tra cứu nhanh gọn.

Quyển Kho Tàng Pháp Học được trình bày dưới hình thức pháp số, nghĩa là trình bày thành: nhóm pháp một chi, nhóm pháp hai chi v.v... nhóm pháp mười chi và hơn nữa. Giống như quyển Kho Tàng Pháp Bảo của Hòa Thượng Bửu Chơn đã xuất bản trước đây, nhưng quyển Kho Tàng Pháp Học này có ghi chú xuất xứ từ chánh tạng và chú giải bộ nào, trang mấy. Điều đó sẽ giúp cho việc tầm nguyên tham khảo được dễ dàng. Cũng nên lưu ý rằng số mục xuất xứ được ghi trong sách này là theo sách của hội Pāli Text Society (Oxford), vì mang tính quốc tế, không có sự thay đổi dù có tái bản nhiều lần.

Mặt khác, để tiện việc tra cứu, chúng tôi sắp thành hai bảng mục lục, một bảng xếp theo đề pháp tiếng Việt, và một bảng xếp theo đề pháp Pāli tự điển. Những số mục ghi trong bảng mục lục là số mục của đề pháp, không phải là số trang.

Công việc soạn thảo một quyển sách dù có sự cố gắng nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót, quyển Kho Tàng Pháp Học này không ngoại lệ. Do đó, ngưỡng mong các bậc thiện trí thức chỉ giáo cho những khuyết điểm về hình thức lẫn nội dung để quyển sách được hoàn hảo trong lần tái bản.

Nơi đây, chúng tôi bày tỏ lòng tri ân đối với Đại Đức Thiện Phúc, người đã dịch cuốn Dictionary of Buddhism (Thailand), mà chúng tôi đã sử dụng trong khi soạn thảo quyển Kho Tàng Pháp Học này. Kính mong dịch giả niệm tình thứ lỗi khi chúng tôi trích dẫn có sửa chữa lời văn, hoặc bổ sung chi tiết theo Pāli ngữ.

Chúng tôi cũng bày tỏ niềm hoan hỷ và cảm niệm công đức của các vị Mạnh Thường Quân đã đóng góp tài chánh để in quyển sách này. Đặc biệt là công đức của cô Ngọc Thủy, nỗ lực thực hiện bản vi tính và dàn trang; cô Tú Anh, trình bày bìa và lo việc giấy phép in ấn.

Xin chú nguyện công đức biên soạn quyển sách này đến cha mẹ, thầy tổ và các vị ân nhân, mong cho tất cả đều được thành tựu quả phúc y theo ý nguyện.

Xin hồi hướng phước đến chư thiên hộ pháp và chúng sanh hữu duyên với chánh pháp, nguyện cho các chúng sanh an vui tiến hóa.

Mùa xuân Ất Dậu, 2005
Tỳ Kheo Giác Giới
(Bodhisīla Bhikkhu)

 

CHƯƠNG PHÁP MỘT CHI

 

Một pháp đa tác dụng

1

Một pháp cần tu tập

2

Một pháp cần biến tri

3

Một pháp cần được đoạn trừ

4

Một pháp thuộc phần hạ liệt

5

Một pháp thuộc phần thù thắng

6

Một pháp khó thể nhập

7

Một pháp cần sanh khởi

8

Một pháp cần thắng tri

9

Một pháp cần tác chứng

10

CHƯƠNG PHÁP HAI CHI

 

Hai pháp đa tác dụng

11

Hai pháp cần tu tập

12

Hai pháp cần biến tri

13

Hai pháp cần được đoạn trừ

14

Hai pháp thuộc phần hạ liệt

15

Hai pháp thuộc phần thù thắng

16

Hai pháp khó thể nhập

17

Hai pháp cần sanh khởi

18

Hai pháp cần thắng tri

19

Hai pháp cần tác chứng

20

Hai nhân hổn loạn chánh pháp

21

Hai nhân chánh pháp vững trú

22

Hai loại tâm giải thoát

23

Hai loại dục

24, 25

Hai loại trí tương ưng tâm thiện dục giới

26

Hai cực đoan

27

Hai hạng A-la-hán

28

Hai hạng Thánh nhân

29

Hai sự toại nguyện

30

Hai ý thức tính cực của Bồ tát

31

Hai loại nghiệp

32

Hai loại tà kiến

33

Hai pháp thực tính

34, 35, 36, 37

Hai loại thiền

38

Hai loại thiền hiệp thế

39

Hai trạng thái níp-bàn

40

Hai pháp chế định

41

Hai loại sắc pháp

42, 43

Hai sự thật

44

Hai bản chất

(19)

Hai loại định

45

Hai loại giáo lý

46

Hai loại cảm thọ

47

Hai sự khổ

48

Hai sự an lạc

49, 50

Hai phận sự trong giáo pháp

51

Hai sự tiếp đãi

52

Hai sự bố thí

53, 54

Hai sự sung mãn

55

Hai pháp nhiếp

56

Hai duyên sanh chánh kiến và tà kiến

57

Hai sự thanh tịnh

58

Hai pháp làm xinh đẹp

59

Hai hạng người khó kiếm

60

Hai cách thuyết giảng

61, 62

Hai sự tinh cần

63

Hai sự tầm cầu

64

Hai loại kinh điển

65

Hai sự cúng dường

66

Hai ân Đức Phật

67

Hai pháp tu tiến

68

Hai pháp hộ trì thế gian

69

Hai bạch pháp, pháp trắng

69

Hai sự giải thoát

70

Hai duyên hợp để thọ ký thinh văn

71

CHƯƠNG PHÁP BA CHI

 

Ba pháp đa tác dụng

72

Ba pháp cần tu tập

73

Ba pháp cần biến tri

74

Ba pháp cần được đoạn trừ

75

Ba pháp thuộc phần hạ liệt

76

Ba pháp thuộc phần thù thắng

77

Ba pháp khó thể nhập

78

Ba pháp cần sanh khởi

79

Ba pháp cần thắng tri

80

Ba pháp cần tác chứng

81

Ba thiện căn

(77)

Ba bất thiện căn

(76)

Ba thiện tầm

82

Ba bất thiện tầm

83

Ba hữu vi tướng

84

Ba vô vi tướng

85

Ba tướng phổ thông

86

Ba hành

87, 88

Ba giới hay bản chất

(80)

Ba hữu

89

Ba loại định

(73), 90, 91

Ba cảm thọ

(74)

Ba sự giải thoát

92

Ba sự thành tựu

93, 94

Ba thiện hạnh

95

Ba ác hạnh

96

Ba pháp tiến hoá

(72)

Ba pháp tăng trưởng tuệ

(72)

Ba thứ lửa

97, 98

Ba sự lợi ích

99, 100

Ba chuẩn mực

101

Ba pháp vô thượng

102

Ba pháp hành bất vạy

103

Ba thắng hành

104

Ba ái

(75)

Ba lậu hoặc

105

Ba nghiệp

106

Ba thiện xảo

107

Ba loại trí

(79), 108

Ba loại tuệ

109

Ba minh

(81)

Ba chủ thuyết ngoại giáo

110

Ba tri kiến

111

Ba trạng thái khổ

112

Ba tạng kinh điển Phật giáo

113

Ba y chỉ, ba chỗ nương

114

Ba ngôi báu, tam bảo

115

Ba đạt tri

116

Ba sự tu tiến

117

Ba học pháp, tam học

118

Ba diệu pháp, tinh hoa chánh pháp

119

Ba loại pháp thực tính

120

Ba pháp cố định, ba định luật

121

Ba ấn chứng thiền

122

Ba sự đoạn trừ

123

Ba pháp nghiệt chướng

124

Ba bậc dự lưu

125

Ba ân Đức Phật

126

Ba Phật hạnh

127

Ba cách thuyết pháp của Đức Phật

128

Ba huấn từ của chư Phật

129

Ba cửa tạo nghiệp

130

Ba loại thần thông

131

Ba luân trong duyên sinh

132

Ba pháp chướng ngại

133

Ba thế giới

134

Ba thế giới hữu tình

135

Ba thế giới không gian

136

Ba xuất ly giới

(78)

Ba ước lệ bậc chân nhân

137

Ba sự tri túc

138

Ba thiên sứ

139

Ba hạng chư thiên

140

Ba hạng con

141

Ba phước nghiệp sự

142

Ba sự phân phối tài sản hợp lý

143

Ba pháp thương nhân

144

Ba sự kiêng tránh

145

Ba sự viễn ly

146

Ba lý do để nhiệt tâm

147

Ba yếu tố thiết thực để tạo phước thí

148

Ba dấu hiệu người ngu

149

Ba dấu hiệu người trí

150

Ba sự kiện biết người có lóng tin

151

Ba danh hiệu gọi cha mẹ

152

Ba sự kiêu mạn

153

Ba loại tịnh chỉ

154

Ba cảnh cận tử

155

Ba sự tầm cầu

156

Ba gánh nặng

157

Ba loại dục

158

Ba nghiệp uy lực

159

Ba sự kiện khuất lấp

160

Ba đức tính người bạn đáng thân cận

161

Ba hành lộ

162

Ba hạnh viễn ly trong pháp luật

163

CHƯƠNG PHÁP BỐN CHI

 

Bốn pháp đa tác dụng

164

Bốn pháp cần tu tập

165

Bốn pháp cần biến tri

166

Bốn pháp cần được đoạn trừ

167

Bốn pháp thuộc phần hạ liệt

168

Bốn pháp thuộc phần thù thắng

169

Bốn pháp khó thể nhập

170

Bốn pháp cần sanh khởi

171

Bốn pháp cần thắng tri

172

Bốn pháp cần tác chứng

173

Bốn loại pháp hành

174

Bốn thánh đế, tứ diệu đế

(172)

Bốn phận sự trong tứ đế

175

Bốn thứ đạo quả

176

Bốn Sa-môn quả

(173)

Bốn bậc thiền sắc giới

177

Bốn bậc thiền vô sắc

178

Bốn địa vức

179

Bốn cõi

180

Bốn sanh loại

181

Bốn pháp siêu lý

182

Bốn nguyên tố vật chất

183

Bốn nghiệp xứ giới

184

Bốn đại cứ pháp

185, 186

Bốn điểm tựa trong việc tu tập

187

Bốn truyền thống bậc thánh

188

Bốn loại vật thực, tứ thực

(166)

Bốn món vật dụng

189

Bốn loại tháp thờ

190

Bốn chỗ động tâm

191

Bốn cách cung kính

192

Bốn lý do kính lễ

193

Bốn giai cấp xã hội

194

Bốn vô sở úy

195

Bốn pháp dẫn đến lợi ích hiện tại

196

Bốn pháp dẫn đến lợi ích tương lai

197

Bốn ngõ suy sụp

198

Bốn sự bại hoại

199

Bốn sự thành tựu

200

Bốn khuyết điểm

201

Bốn lợi điểm

202

Bốn nỗi sợ hãi

203

Bốn tranh sự

204

Bốn điều bất khả tư nghì

205

Bốn điều phật không cần giữ gìn

206

Bốn cách thuyết pháp của Đức Phật

207

Bốn tánh hạnh của vị Chuyển Luân Vương

208

Bốn nhiếp pháp của vị vua

209

Bốn nhiếp pháp

210

Bốn pháp tiến hóa

211

Bốn pháp tăng ích

(164)

Bốn phạm trú, tứ vô lượng tâm

212

Bốn sự tu tập

213

Bốn sự thọ trì pháp

214

Bốn sự hành đạo

215

Bốn sự tu tiến định

216

Bốn loại định

(170)

Bốn như ý túc

217

Bốn tuệ đạt thông, tứ tuệ phân tích

218

Bốn loại trí

(171)

Bốn sự tinh cần, tứ chánh cần

219

Bốn niệm xứ, tứ niệm xứ

(165)

Bốn sự tỉnh giác

220

Bốn thanh tịnh giới

221

Bốn sức mạnh

222

Bốn loại niềm tin

223

Bốn niềm tin tối thượng

224

Bốn phương diện lượng xét

225

Bốn hiện tượng

226

Bốn pháp trợ tu

227

Bốn sự cúng dường thanh tịnh

228

Bốn pháp bất thối của vị tỳ-kheo

229

Bốn tư niệm

230

Bốn nhân sanh tương ưng trí

231

Bốn pháp xác định

232

Bốn loại nghiệp quả

233

Bốn quả báo thiện hành

234

Bốn quả báo ác hành

235

Bốn pháp người tại gia

236

Bốn gia thịnh pháp

237

Bốn điều an lạc của cư sĩ

238

Bốn sự thiên vị

239

Bốn nghiệp phiền não

240

Bốn sự vô minh

241

Bốn pháp thủ

242

Bốn lậu hoặc

243

Bốn bộc lưu

(167)

Bốn ách phược

(168)

Bốn pháp ly ách phược

(169)

Bốn cách trả lời câu hỏi

244

Bốn thế nằm

245

Bốn lý do nữ nhân ít thành đạt

246

Bốn pháp làm duyên xứng đôi vợ chồng

247

Bốn sự chung sống

248

Bốn danh hiệu gọi cha mẹ

249

Bốn sở hành chúng sanh

250

Bốn hạng trí giả

251

Bốn hạng phi bằng hữu

252

Bốn hạng chân bằng hữu

253

Bốn vị thầy

254

Bốn hạng người đáng được lập tháp thờ

255

Bốn hạng thánh nhân

256

Bốn hạng A-la-hán

257

Bốn hội chúng Phật giáo

258

Bốn hội chúng xã hội

259

CHƯƠNG PHÁP NĂM CHI

 

Năm pháp đa tác dụng

260

Năm pháp cần tu tập

261

Năm pháp cần biến tri

262

Năm pháp cần được đoạn trừ

263

Năm pháp thuộc phần hạ liệt

264

Năm pháp thuộc phần thù thắng

265

Năm pháp khó thể nhập

266

Năm pháp cần sanh khởi

267

Năm pháp cần thắng tri

268

Năm pháp cần tác chứng

269

Năm triền cái

(263)

Năm tâm hoang vu

264

Năm cố chấp

270

Năm mũi tên

271

Năm sự suy sụp

272

Năm nghiệp vô gián

273

Năm cách bỏn xẻn

274

Năm nghề buôn bán

275

Năm quyền, ngũ quyền

(205)

Năm lực, ngũ lực

276

Năm pháp thu thúc

277

Năm chi cần

(260)

Năm chi chánh định

(261)

Năm chi phần đa văn

278

Năm pháp tân tỳ-kheo

279

Năm pháp của vị tỳ-kheo trụ trì

280, 281, 282, 283, 284, 285,286

Năm đức tính pháp sư

287

Năm pháp tăng thịnh cao quí

288

Năm pháp tiến hành cho thuần thục

289

Năm pháp lạc trú

290

Năm pháp tăng chúng lạc trú

291

Năm pháp tạo can đảm

292

Năm pháp làm tăng tuổi thọ

293

Năm pháp nên thường quán tưởng

294

Năm pháp của người cận sự tam bảo

295

Năm giới của cư sĩ, ngũ giới

296

Năm hảo pháp

297

Năm pháp tự lợi lợi tha

298

Năm uy lực

299

Năm pháp chúc tụng

300

Năm pháp tự tại

301

Năm thời tranh thủ tu tập

302

Năm duyên hợp thọ ký độc giác

303

Năm loại châu báu hy hữu

304

Năm sự đoạn diệt

305

Năm sự lo sợ

306

Năm dục trưởng dưỡng

307

Năm thiên sứ

308

Năm thứ ma

309

Năm thứ mắt

310

Năm Phật sự thường nhật

311

Năm cách hỏi pháp

312

Năm pháp thoại tuần tự

313

Năm nguyên nhân chánhpháp không vững trú

314

Năm nguyên nhân chánh pháp vững trú

315

Năm nguy hại của ác hạnh

316

Năm lợi ích của thiện hạnh

317

Năm sự bố thí hợp thời

318

Năm cách bố thí của bậc chân nhân

319

Năm cách bố thí của hạng phi chân nhân

320

Năm kết quả bố thí của bậc chân nhân

321

Năm lợi hưởng do thí thực

322

Năm lợi ích của sự bố thí

323

Năm lợi ích của đức tin

324

Năm lợi ích của sự kinh hành

325

Năm lợi ích của sự nghe pháp

326

Năm lợi ích của sự trì giới

327

Năm nguy hại cho người ác giới

328

Năm định luật, pháp cố nhiên

329

Năm điều không xác định

330

Năm xuất ly giới

(266)

Năm chánh định trí

(267)

Năm giải thoát xứ

(268)

Năm uẩn, ngũ uẩn

331

Năm thủ uẩn, ngũ thủ uẩn

(262)

Năm pháp uẩn

(269)

Năm cảm thọ

332

Năm thứ hỷ lạc

333

Năm hạng đạo sư

334

Năm hạng thánh Tư-đà-hàm

335

Năm hạng thánh A-na-hàm

336

Năm hạng thánh A-la-hán

337

CHƯƠNG PHÁP SÁU CHI

 

Sáu pháp đa tác dụng

338

Sáu pháp cần tu tập

339

Sáu pháp cần biến tri

340

Sáu pháp cần được đoạn trừ

341

Sáu pháp thuộc phần hạ liệt

342

Sáu pháp thuộc phần thù thắng

343

Sáu pháp khó thể nhập

344

Sáu pháp cần sanh khởi

345

Sáu pháp cần thắng tri

346

Sáu pháp cần tác chứng

347

Sáu cửa suy vong

348

Sáu ái thân

(341)

Sáu tội nghiêm trọng

349

Sáu gốc luận tranh

350

Sáu trở ngại việc tu quán tứ niệm xứ

351

Sáu pháp thối hóa

352, 353

Sáu khả niệm pháp, lục hòa

(338)

Sáu tùy niệm xứ

(339)

Sáu pháp kính trọng

(343)

Sáu pháp bất kính

(342)

Sáu điều cao thượng

(346)

Sáu xuất ly giới

(344)

Sáu pháp hằng trú

(345)

Sáu loại thần thông

(347)

Sáu ân đức pháp

354

Sáu phương hướng (thí dụ)

355

Sáu cá tính

356

Sáu căn nguyên tạo nghiệp

357

Sáu thiên giới

358

Sáu kỳ kết tập kinh điển

359

Sáu nội xứ

(340)

Sáu ngoại xứ

360

Sáu bản chất, sáu giới

361

Sáu giới nghiệp xứ

362

Sáu môn

363

Sáu xúc

364

Sáu thọ

365

Sáu tưởng

366

Sáu tư

367

Sáu thức

368

Sáu vật

369

CHƯƠNG PHÁP BẢY CHI

 

Bảy pháp đa tác dụng

370

Bảy pháp cần tu tập

371

Bảy pháp cần biến tri

372

Bảy pháp cần được đoạn trừ

373

Bảy pháp thuộc phần hạ liệt

374

Bảy pháp thuộc phần thù thắng

375

Bảy pháp khó thể nhập

376

Bảy pháp cần sanh khởi

377

Bảy pháp cần thắng tri

378

Bảy pháp cần tác chứng

379

Bảy sức mạnh tinh tinh thần

380

Bảy pháp tiềm miên

(373)

Bảy thánh tài, thất thánh sản

(370)

Bảy đức tiêu biểu

(378)

Bảy pháp hiền triết

(376)

Bảy giác chi

(371)

Bảy diệu pháp

(375)

Bảy phi diệu pháp

(374)

Bảy thức trú

(372)

Bảy sức mạnh bậc lậu tận

(379)

Bảy pháp tưởng

(377), 381

Bảy pháp môn đoạn trừ lậu hoặc

382

Bảy nhóm pháp đảng giác, thất bồ đề phần

383

Bảy sự thanh tịnh, thất tịnh

384

Bảy nhân tăng trưởng danh tiếng

385

Bảy pháp bất thối của tăng chúng

386, 387, 388

Bảy điều khả kính của vị tỳ-kheo

389

Bảy pháp người cận sự

390

Bảy pháp thiện hữu

391, 392

Bảy đặc tính của pháp luật Phật

393

Bảy điều kiện thích hợp cho hành giả

394

Bảy pháp diệt tranh

395

Bảy hạng thánh nhân

396

Bảy hạng hữu học

397

Bảy hạng vợ

398

CHƯƠNG PHÁP TÁM CHI

 

Tám pháp đa tác dụng

399

Tám pháp cần tu tập

400

Tám pháp cần biến tri

401

Tám pháp cần được đoạn trừ

402

Tám pháp thuộc phần hạ liệt

403

Tám pháp thuộc phần thù thắng

404

Tám pháp khó thể nhập

405

Tám pháp cần sanh khởi

406

Tám pháp cần thắng tri

407

Tám pháp cần tác chứng

408

Tám sự vô minh

409

Tám nguyên nhân cư sĩ bị úp bát

410

Tám giải đãi sự, tám sự kiện lười biếng

(403)

Tám sự kiện tinh tấn, bát đoan cần

(404)

Tám tà tánh, bát tà đạo

(402)

Tám chi thánh đạo, bát chánh đạo

(400)

Tám nhân dẫn đến trí tuệ sơ phạm hạnh

(399)

Tám tư tưởng đại nhân

(406)

Tám giới, bát quan trai giới

411

Tám giới hượt mạng đệ bát

412

Tám nguồn công đức sanh nhân thiên

413

Tám minh

414

Tám cách bố thí của bậc chân nhân

415

Tám nguyên nhân để bố thí

416

Tám thắng xứ

(407)

Tám phi thời phạm hạnh trú

(405)

Tám sự giải thoát

(408)

Tám pháp thế gian, pháp đời

(401)

Tám bậc thiền

417

Tám đặc tướng để biết pháp luật thật

418

Tám pháp bậc chân nhân

419

Tám chướng ngại đắc níp-bàn

420

Tám sự kỳ diệu của pháp luật

421

Tám sức mạnh

422

Tám lợi ích tu tâm từ

423

CHƯƠNG PHÁP CHÍN CHI

 

Chín pháp đa tác dụng

424

Chín pháp cần tu tập

425

Chín pháp cần biến tri

426

Chín pháp cần được đoạn trừ

427

Chín pháp thuộc phần hạ liệt

428

Chín pháp thuộc phần thù thắng

429

Chín pháp khó thể nhập

430

Chín pháp cần sanh khởi

431

Chín pháp cần thắng tri

432

Chín pháp cần tác chứng

433

Chín pháp ái căn

(427)

Chín trần cấu nhơn

43

Chín cách kiêu mạn

435

Chín điều lỗi của cư sĩ

436

Chín mầm mống xung đột

(428)

Chín sự giải trừ xung đột

(429)

Chín pháp tưởng

(431)

Chín chi thanh tịnh cần

(425)

Chín sở y tu tập

437

Chín tuệ quán

438

Chín pháp căn khéo tác ý

(424)

Chín thứ bậc trú

(432)

Chín thứ bậc diệt

(433)

Chín hữu tình cư

(426)

Chín tánh sai biệt

(430)

Chín pháp siêu thế

439

Chín phần giáo lý Đức Phật

440

Chín ân Đức Phật

441

Chín ân đức tăng

442

CHƯƠNG PHÁP MƯỜI CHI

 

Mười pháp đa tác dụng

443

Mười pháp cần tu tập

444

Mười pháp cần biến tri

445

Mười pháp cần được đoạn trừ

446

Mười pháp thuộc phần hạ liệt

447

Mười pháp thuộc phần thù thắng

448

Mười pháp khó thể nhập

449

Mười pháp cần sanh khởi

450

Mười pháp cần thắng tri

451

Mười pháp cần tác chứng

452

Mười kiết sử

453, 454

Mười phiền não

455, 456

Mười tùy phiền não

457

Mười kiến biên chấp

458

Mười tà tánh

(446)

Mười chánh tánh

(452)

Mười pháp bậc vô học

(452)

Mười bất thiện nghiệp đạo

(447)

Mười thiện nghiệp đạo

(448), 459

Mười giới, thập giới

460

Mười chánh pháp

461

Mười thánh cư

(449)

Mười biến xứ

(444)

Mười xứ thô

(445)

Mười sự tiêu tán

(451)

Mười pháp làm y chỉ

(443)

Mười pháp tưởng

(450), 462

Mười pháp tùy niệm

463

Mười đề mục bất mỹ

464

Mười đề tài thảo luận

465

Mười điều phản tỉnh của bậc xuất gia

466

Mười pháp bậc trưởng lão

467

Mười pháp ba la mật

468

Mười phước nghiệp sự

469

Mười thứ phạm hạnh

470

Mười mục đích chế định học giới

471

Mười trường hợp khả nghi

472

Mười vương pháp

473

Mười trí lực, thập lực như lai

474

Mười nhóm sắc khả ái khả ý

475

Mười hạng người hưởng dục

476

CHƯƠNG PHÁP TRÊN MƯỜI CHI

 

Mười hai loại nghiệp

477

Mười hai pháp y tương sinh, thập nhị nhân duyên

478

Mười ba chi đầu đà

481

Mười bốn chức năng của thức

482

Mười lăm hạnh của Đức Phật

483

Mười sáu trí tuệ minh sát

484

Mười sáu cấu uế của tâm

485

Mười tám giới, bản chất

486

Hai mươi hai quyền

487

Hai mươi tám sắc

488

Ba mươi mốt cõi

489

Ba mươi hai đại nhân tướng

490

Ba mươi bảy phẩm bồ đề

491

Ba mươi tám điều kiết tường

492

Bốn mươi nghiệp xứ

493

Năm mươi hai tâm sở

494

Tám mươi phụ tướng của Phật

495

Tám mươi chín tâm

496

Một trăm lẻ tám ái

497

-ooOoo-

MỤC LỤC TRA CỨU
(Xếp theo tự điển Pāli)

Akusalakammapatha

447

Akusalamūla

76

Akusalavitakka

83

Agati

239

Agāravatā

342

Aggappasādā

224

Aggi

97, 98

Acinteyya

205

Aciraṭṭhitikasaddhamma

314

Ajjhattikāyatana

340

Aṭṭhasīla

411

Attahitaparahitapatipanna

298

Attha

99, 100

Adhikaraṇa

204

Adhikaraṇasamatha

395

Adhiṭṭhānadhamma

232

Adhipateyya

101

Anantariyakamma

273

Anāgāmipuggala

336

Anuttariya

102, 346

Anupssanābhabba

351

Anupubbavihāra

433

Anupubbavihāra

432

Anupubbikathā

313

Anubyañjana

495

Anusaya

373

Anussati

463

Anussatiṭṭhāna

339

Antaggāhikadiṭṭhi

458

Antā

27

Apaṇṇakapaṭipadā

103

Apayojanahetu

246

Aparihānadhamma

229

Aparihāniyadhamma

386, 387, 388

Apassenadhamma

187

Apāyamukha

198, 348

Appamaññā

212

Abhiññeyyadhamma

9, 19, 80, 172, 268, 346, 378, 407, 432, 451.

Abhiṭṭhāna

349

Abhiṇhapaccavekkhaṇa

294

Abhibhāyatana

407

Abhisaṅkhāra

104

Arakkheyya

206

Arahanta

28, 257

Arahantapuggala

337

Ariyaṭṭhaṅgikamagga

400

Ariyadhana

370

Ariyapuggala

29, 256, 396

Ariyavaḍḍhi

288

Ariyavaṃsa

188

Ariyavāsā

449

Ariyasacca

172

Ariyasaccakicca

175

Arūpajhāna

178

Avavaṭṭhāna

330

Avijjā

241, 409

Asaṅkhatalakkhaṇa

85

Asappurisadāna

320

Asamayabrahmacariyavāsā

405

Asubhakammaṭṭhānā

464

Asekhadhamma

452

 

 

Āghātapaṭivinaya

429

Āghātavatthu

428

Ācariya

254

Ājīvaṭṭhamakasīla

412

Ātappakaraṇīyaṭhāna

147

Ādibrahmacariyakapaññāhetu

399

Āyatana

479

Āyussadhamma

293

Ārabbhavatthu

404

Āvāsikadhamma

280, 281, 282, 283, 284, 285, 286.

Āsannārammaṇa

155

Āsava

105, 243

Āsavakkhayadhamma

382

Āhāra

166

 

 

Iddhi

30

Iddhipāda

217

Indriya

487

 

 

Uttaribhāvanadhamma

227

Upaññātadhamma

31

Upādāna

242

Upāsakadhamma

295, 390

Upāsakasampadā

390

Upāsakāparihanadhamma

390

Uposathasīla

411

Uppādetabbadhamma

8, 18, 79, 171, 267, 345, 377, 406, 431, 450.

 

 

Esanā

156

 

 

Okāsaloka

136

Ogha

167

Oḷārikāyatana

445

 

 

Kaṅkhāniyaṭṭhāna

472

Kathā

62

Kathāvatthu

465

Kamma

32, 106, 477

Kammakilesa

240

Kammaṭṭhāna

493

Kammanidāna

357

Kammavipāka

233

Kalyānamittadhamma

391, 392

Kasiṇāyatana

444

Kāma

25

Kāmaguṇa

307

Kāmabhogī

476

Kāladāna

318

Kiñcana

133

Kilesa

455, 456

Kulaciraṭṭhiti

237

Kusalakammapatha

448, 459

Kusalamūla

77

Kusalavitakka

82

Kusītavatthu

403

Kosalla

107

 

 

Khīnāsavabala

379

 

 

Gāravatā

343

Gāravavidhī

192

Gihidosa

436

Gihisukha

238

 

 

Gharāvāsadhamma

236

 

 

Cakka

164

Cakkavattivatta

208, 480

Cakkhu

310

Caṅkamānisaṃsa

325

Carana

483

Carita

356

Cariyā

356

Citta

496

Cittūpakilesa

485

Ciraṭṭhitikasaddhamma

315

Cetanā

230, 367

Cetasika

494

Cetiya

190

Cetokhila

264

Cetovimutti

23

Cetovimuttiparipākasaṃvattanadhamma

289

 

 

Chanda

24, 158

Chaḷabhiññā

347

 

 

Jhāna

38, 417

 

 

Ñāṇa

79, 108, 171

Ñāṇasampayutta

231

Ñāṇasampayuttacitta

26

Ñātapuggala

251

 

 

Taṇhā

75, 497

Taṇhākāya

341

Taṇhāmūlakadhamma

427

Tathāgatabalañāṇa

474

Titthāyatana

110

Tipiṭaka

113

Tisaraṇa

114

Tisikkhā

118

Teja

229

 

 

Thūpārahapuggala

255

Theradhamma

467

 

 

Dakkhiṇāvisuddhi

228

Dasapāramī

468

Dasabalañāṇa

474

Dasasīla

460

Dāna

53, 54

Dānavatthu

416

Dānānisaṃsa

323

Diṭṭhadhammikatthasaṃvattanikadhamma

196

Diṭṭhi

33, 111

Diṭṭhigata

33

Disā

355

Dukkha

48

Dukkhatā

112

Duccarita

96

Duccaritādīnava

316

Duppativijjhadhamma

7, 17, 78, 170, 266, 344, 376, 405, 430, 449.

Dullabhapuggala

60

Dullabharatanapātubhava

304

Dussīlādīnava

328

Deva

140

Devadūta

139, 308

Desanā

61, 62

Desanāvidhī

207

Dvāra

130, 363

 

 

Dhamma

120

Dhammakkhandha

269

Dhammaguṇa

354

Dhammadesakadhamma

287

Dhammaniyāma

121

Dhammavinayacchariyā

421

Dhammavinayajānanalakkhana

418

Dhammavinayapaviveka

163

Dhammavinayalakkhana

393

Dhammasaṅgīti

359

Dhammasamādāna

214

Dhammassavanānisaṃsa

326

Dhātu

19, 80, 183, 361, 486

Dhātukammaṭṭhāna

184, 362

Dhutaṅga

481

Dhura

51

 

 

Navakabhikkhudhamma

279

Navaṅgasatthusāsana

440

Nāthakaraṇadhamma

443

Nānattā

430

Nijjaravatthu

451

Niddasavatthu

378

Nibbāna

40

Nibbānasacchikatanīvaraṇiya

420

Nimitta

122, 226

Niyāma

329

Nirodha

305

Nissāranīyadhātu

78, 266, 344

Nīvaraṇa

263

 

 

Paccaya

189

Pañcakalyānadhamma

297

Pañcakkhandha

331

Pañcaṅgikasammāsamādhi

261

Pañcañāṇikasammāsamādhi

267

Pañcabala

276

Pañcasīla

296

Pañcindriya

265

Pañcupādānakkhandha

262

Paññatti

41

Paññā

109

Paññāvuddhi

72, 211

Pañhābyākaraṇa

244

Paṭiccasamuppāda

478

Paṭicchanna

160

Paṭipadā

162, 215

Paṭisanthāra

52

Paṭisambhidā

218

Paṇḍitanimitta

150

Pattanikkujjana

410

Padhāna

63, 219

Padhānasamaya

302

Padhāniyaṅga

260

Papañcadhamma

124

Pabbajitābhiṇhapaccavekkhana

466

Pamāṇa

225

Pamāṇika

225

Paramatthadhamma

182

Pariññā

116

Pariññeyyadhamma

3, 13, 74, 166, 262, 340, 372, 401, 426, 445.

Pariyesanā

64

Parisā

258, 259

Parihāniya

352, 353

Pahātabbadhamma

4, 14, 75, 167, 263, 314, 373, 402, 427, 446.

Pahāna

123

Pāṭihāriya

131

Pāpaṇikadhamma

144

Pāramī

468

Pārisuddhipadhāniyaṅga

425

Pārisuddhisīla

221

Pāvacana

65

Piyarūpasātarūpa

475

Pīti

332

Puggala

250

Pucchā

312

Puññakiriyavatthu

142, 469

Puññasammukhībhāva

148

Puññābhisandā

413

Putta

141

Purisamala

434

Pūjā

66

Phassa

364

Phāsuvihāra

290

 

 

Bala

222, 380, 422

Bahukāradhamma

1, 11, 72, 164, 260, 338, 370, 399, 424, 443.

Bahussutaṅga

278

Bālanimitta

149

Bāhirāyatana

360

Buddha-ovāda

129

Buddhakicca

311

Buddhaguṇa

67, 126, 441

Buddhacariyā

127

Buddhadhammadesanā

128

Byasana

272

Brahmacariya

470

Brahmavihāra

212

Bojjhaṅga

371

Bodhipakkhiyadhamma

383, 491

 

 

Bhaya

203, 306

Bhava

89

Bhariyā

398

Bhāra

157

Bhāvanā

68, 117, 213

Bhāvanūpanisā

437

Bhāvetabbadhamma

2, 12, 73, 165, 261, 339, 371, 400, 425, 444.

Bhikkhumanāpadhamma

389

Bhūtarūpa

183

Bhūmi

179, 180, 489

Bhogavibhāga

143

Bhojanadānabhāgī

322

 

 

Maggaphala

176

Maṅgala

492

Macchariya

274

Mada

153

Mahāpadesa

185, 186

Mahāpurisalakkhana

490

Mahāpurisavitakka

406

Mahābhūta

183

Mahiddhikakamma

159

Mātāpitu-adhivacana

152, 249

Māna

435

Māra

309

Micchattā

402, 446

Micchājīvavaṇijjā

275

Micchādiṭṭhi

33

Micchādiṭṭhipaccaya

57

Mittapaṭirūpaka

252

Mettānisaṃsa

423

 

 

Yasābhivaḍḍhana

385

Yoga

168

Yoni

181

Yonisomanasikāramūlakadhamma

424

 

 

Ratanattaya

115

Rājadhamma

473

Rājasaṅgahavatthu

209

Rūpa

42, 43, 488

Rūpajhāna

177

 

 

Loka

134

Lokadhamma

401

Lokapāladhamma

69

Lokiyajhāna

39

Lokuttaradhamma

439

 

 

Vaṭṭa

132

Vaṇṇa

194

Vatthu

369

Vandanahetu

193

Vara

300

Vasī

301

Vijjā

81, 414

Viññāṇa

368

Viññāṇakicca

482

Viññāṇaṭhiti

372

Vipatti

199, 201

Vipassanāñāṇa

438, 484

Vipassanūpakilesa

457

Vimuttāyatana

268

Vimutti

70

Vimokkha

92, 408

Virati

145

Vivādamūla

350

Viveka

146

Visaṃyoga

169

Visuddhi

384

Visesabhāgiyadhamma

6, 16, 77, 169, 265, 343, 375, 404, 429, 448.

Vuḍḍhi

72

Vuḍḍhidhamma

211

Vedanā

47, 74, 332, 365

Vepulla

55

Vesārajja

195

Vesārajjakaraṇadhamma

292

Vesārajjañāṇa

195

 

 

Sakadāgāmipuggala

335

Sagga

358

Saṅkhatalakkhana

84

Saṅkhāra

37, 87, 88, 174

Saṅga

270

Saṅgaha

56

Saṅgahavatthu

210

Saṅghaguṇa

442

Saṅghaphāsuvihāra

291

Sacca

44

Sacchikātabbadhamma

10, 20, 81, 173, 269, 347, 379, 408, 433, 452.

Sañcetanā

367

Saññā

366, 377, 381, 431, 450

Saññojana

453, 454

Satatavihāra

345

Satipaṭṭhāna

165

Sattaloka

135

Sattāvāsa

426

Satthā

334

Saddhaṭhāna

151

Saddhamma

119, 375, 461

Saddhammaṭhiti

22

Saddhā

223

Saddhānisaṃsa

324

Santosa

138

Sappāya

394

Sappurisadāna

319, 415

Sappurisadānavipāka

321

Sappurisadhamma

376

Sappurisapaññatti

137

Sabhāvadhamma

34, 35, 36, 37

Samajīvīdhamma

247

Samatha

154

Samādhi

45, 73, 90, 91,170

Samādhibhāvanā

216

Samodhānadhamma

71, 303

Sampajañña

220

Sampatti

93, 94, 202

Sampadā

200

Sampadāguṇa

200

Samparāyikatthasaṃvattanikadhamma

197

Samphassa

364

Sambojjhaṅga

371

Sammatta

452

Sammappadhāna

219

Sammādiṭṭhipaccaya

57

Salla

217

Saṃyojana

453, 454

Saṃvara

277

Saṃvāsā

248

Saṃvejanīyaṭṭhāna

191

Sāmaññaphala

173

Sāmaññalakkhaṇa

86, 121

Sāraṇīyadhamma

338

Sāsana

46

Sikkhā

118

Sikkhāpadapaññatti-atthavasa

471

Sīlānisaṃsa

372

Sukkadhamma

69

Sukha

49, 50

Sucarita

95

Sucaritānisaṃsa

317

Suddhi

58

Suhadamitta

253

Sekkha

397

Seyyā

245

Sotāpanna

125

Sobhanakaraṇadhamma

59

Soḷasañāṇa

484

Hānabhāgiyadhamma

5, 15, 76, 168, 264, 342, 374, 403, 428.

 

-ooOoo-

BẢNG VIẾT TẮT

A Aṅguttaranikāya Tăng Chi Bộ Kinh
Ā Aṅguttaranikāya Aṭṭhakaṭhā Chú giải Tăng Chi Bộ Kinh (Manoraṭhapūrāṇī)
Ap Apadāna (Khuddakanikāya) Thinh Văn Sử (Tiểu Bộ Kinh)
ApA Apadāna Aṭṭhakathā Chú giải Thinh Văn Sử (Visuddhajanavilāsin)
Bv Buddhavaṃsa (Khuddakanikāya) Phật Tông (Tiểu Bộ Kinh)
BvA Buddhavaṃsa Aṭṭhakathā Chú giải Phật Tông (Madhuratthavilāsinī)
Comp Compendium of Philosophy Thắng Pháp Tập Yếu Luận (Abhidhammasaṅgaha)
Cp Cāriyāpiṭaka (Khuddakanikāya) Hạnh Tạng (Tiểu Bộ Kinh)
CpA Cāriyāpiṭaka Aṭṭhakathā Chú giải hạnh tạng (Paramatthadīpanī)
D Dīghanikāya Trường Bộ Kinh.
DA Dīghanikāya Aṭṭhakathā Chú giải Trường Bộ Kinh (Sumaṅgalavilāsinī)
DAṬ Dīghanikāya Aṭṭhakathā Ṭīkā Sớ chú giải Trường Bộ Kinh (Līnaṭṭhapakāsinī)
Dh Dhammapada (Khuddakanikāya) Pháp Cú (Tiểu Bộ Kinh)
DhA Dhammapada Aṭṭhakathā Chú giải Pháp Cú
Dhtk Dhātukathā (Abhidhamma) Nguyên Chất Ngữ (Vi Diệu Pháp)
DhtkA Dhātukathā Aṭṭhakathā Chú giải Nguyên Chất Ngữ (Paramatthadīpanī)
Dhs Dhammasaṅganī (Abhidhamma) Pháp tụ (Vi Diệu Pháp)
DhsA Dhammasaṅganī Aṭṭhakathā Chú giải Pháp Tụ (Aṭṭhasālinī)
It Itivuttaka (Khuddakanikāya) Kinh Như Thị Thuyết (Tiểu bộ)
ItA Itivuttaka Aṭṭhakathā Chú giải kinh Như Thị Thuyết (Paramatthadīpanī)
J Jātaka (including its Aṭṭhakatha) Kinh Bổn Sanh (gồm chú giải)
Kh Khuddakapāṭha (Khuddakanikāya) Tiểu tụng (Tiểu Bộ)
KhA Khuddakapāṭha Aṭṭhakathā Chú giải Tiểu Tụng (Paramatthajotikā)
Kvu Kathāvatthu (Abhidhamma) Ngữ tông(Vi Diệu Pháp)
KvuA Kathāvatthu Aṭṭhakathā Chú giải Ngữ Tông (Paramatthadīpanī)
M Majjhimanikāya Trung Bộ Kinh
Ma Majjhimanikāya Aṭṭhakathā Chú giải Trung Bộ Kinh (Papañcasūdanī)
Miln Milindapañhā Kinh Mi-Tiên vấn đáp
Nd1 Mahāniddesa (Khuddakanikāya) Đại sử (Tiểu bộ)
Nd2 Cūḷaniddesa (Khuddakanikāya) Tiểu sử (Tiểu bộ)
NdA Niddesa Aṭṭhakathā Chú giải bộ Sử Ký (Saddhammapajjotikā).
Nett Nettipakaraṇa Xách triết học phật giáo
Paṭ Paṭṭhāna (Abhidhamma) Bộ Vị trí (Vi diệu pháp)
PaṭA Paṭṭhāna Aṭṭhakathā Chú giải bộ Vị trí (Para-matthadīpanī)
Ps Paṭisambhidāmagga Vô Ngại Giải Đạo (Tiểu bộ) (Khuddakanikāya)
PsA Paṭisambhidāmagga Aṭṭhakathā Chú giải Vô Ngại Giải Đạo (Saddhammapakāsinī)
Ptk Peṭakopadesa Bộ sách tên Peṭako (ít chú dẫn)
Pug Puggalapaññatti (Abhidhamma) Nhân Chế Định (Vi Diệu Pháp)
PugA Puggalapaññatti Aṭṭhakathā Chú giải Nhân Chế Định(Paramatthadīpanī)
Pv Petavatthu (Khuddakanikāya) Ngạ quỉ sự (Tiểu bộ)
PvA Petavatthu Aṭṭhakathā Chú giải Ngạ quỉ sự (Paramatthadīpanī)
S Saṃyuttanikāya Tương Ưng Bộ Kinh
SA Saṃyuttanikāya Aṭṭhakathā Chú giải Tương Ưng Bộ Kinh (Sāratthapakāsinī)
Sn Suttanipāta (Khuddakanikāya) Kinh tập (Tiểu Bộ)
SnA Suttanipāta Aṭṭhakathā Chú giải Kinh tập (Paramatthajotikā)
Thag Theragāthā (Khuddakanikāya) Trưởng lão Tăng Kệ (Tiểu Bộ)
ThagA Theragāthā Aṭṭhakathā Chú giải Trưởng Lão Tăng Kệ (Paramatthadīpanī)
Thīg Therīgāthā (Khuddakanikāya) Trưởng lão ni kệ (Tiểu Bộ)
ThīgA Therīgāthā Aṭṭhakathā Chú giải Trưởng Lão Ni Kệ (Paramatthadīpanī)
Ud Udāna (Khuddakanikāya) Cảm Hứng Ngữ (Tiểu Bộ)
UdA Udāna Aṭṭhakathā Chú giải Cảm Hứng Ngữ (Paramatthadīpanī)
Vbh Vibhaṅga (Abhidhamma) Bộ Phân Tích (Vi Diệu Pháp)
VbhA Vibhaṅga Aṭṭhakathā Chú giải bộ Phân Tích (Sammohavinodanī)
Vin Vinaya piṭaka Luật Tạng
VinA Vinaya Aṭṭhakathā Chú giải Luật Tạng (Samantapāsākikā)
VinṬ Vinaya Aṭṭhakathā ṭīkā Sớ chú giải Luật (Sāratthadīpānī)
Vism Visuddhimagga Thanh Tịnh Đạo
VismṬ Visuddhimagga Mahāṭīkā Sớ giải Thanh Tịnh Đạo (Paramatthamañjusā)
Vv Vimānavatthu (Khuddakanikāya) Thiên Cung Sự (Tiểu Bộ)
VvA Vimānavatthu Aṭṭhakathā Chú giải Thiên Cung Sự (Paramatthadīpanī)
Yam Yamaka (Abhidhamma) Bộ Song Đối (Vi diệu pháp)
YamA Yamaka Aṭṭhakathā Chú giải bộ Song Đối (Paramatthadīpanī)